Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
già họng
già họng
- Nh. Già mồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
già họng
tt.
Già mồm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
già họng
đgt
Chê người nói nhiều tuy chỉ là cãi bướng
: Đã sai rồi, còn già họng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
già họng
.-
Nh.
Già mồm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
già kén kẹnhom
già kề miệng lỗ
già khằn
già khọm
già không trót đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Bên trong thì làm sự dâm dật , mặt ngoài thì
già họng
chối cãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
già họng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm