Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gia hương
gia hương
dt. Quê-hương nhà cửa
: Lìa gia-hương, nhớ gia-hương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gia hương
- d. Quê quán, nơi sinh trưởng.
gia hương
- Nhà và làng, tức quê nhà
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gia hương
dt.
Quê hương:
Chạnh niềm nhớ cảnh gia
hương, Nhớ quê chàng lại tìm đường thăm quê
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
gia hương
dt
(H. gia: nhà; hương: quê) Quê nhà
: Chạnh niềm nhớ cảnh gia hương, nhớ quê chàng lại tìm đường thăm quê (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gia hương
dt. Nhà và làng, quê-hương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gia hương
.-
d.
Quê quán, nơi sinh trưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
gia hương
Quê-hương nhà mình:
Về chốn gia-hương.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
gia khách
gia lễ
gia nghiêm
gia nghiệp
gia nhân
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm tròn chăn gối vừa êm ,
Non sông giục khách trạnh niềm
gia hương
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gia hương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm