Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gia-nương
gia nương
đdt. Mẹ tôi, tiếng chỉ mẹ mình khi nói với người ngoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
quân bị
quân bình
quân bưu
quân ca
quân cảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi qua cầu ở Đàm
gia nương
Loan
248
, cầu gãy , vua rơi xuống bùn , [2a] người chú toan đâm , bỗng thấy hai con rồng vàng hộ vệ vua , nên sợ mà lui.
248
Nguyên văn : "Đàm
gia nương
Loan".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gia-nương
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm