Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giặc trời
giặc trời
dt. Những chứng bệnh dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giặc trời
- d. 1. Giặc nói chung: Thước gươm đã quyết chẳng dong giặc trời (Chp). 2. (đph). Bệnh dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giặc trời
dt.
Những chứng bệnh dịch.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giặc trời
dt
Kẻ làm giặc phá phách, gây sự oán hận trong nhân dân
: Thước gươm đã quyết, chẳng dong giặc trời (Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giặc trời
.-
d
. 1. Giặc nói chung:
Thước gươm đã quyết chẳng dong giặc trời
(chp).
2.
(đph).
Bệnh dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giăm-bông
giằm
giẵm
giắm giẳn
giặm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chắc thằng
giặc trời
cũng chỉ quấy quá vài bữa thôi mẹ ạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giặc trời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm