Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải buồn
giải buồn
đt. C/g. Giải muộn, giải phiền, giải sầu, giải khuây, làm cho hết buồn
: Chuyện giải buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giải buồn
- Làm cho khỏi chán: Đi chơi giải buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải buồn
đgt
Làm cho khỏi buồn nản
: Hắn thi trượt, phải đi chơi để giải buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải buồn
.- Làm cho khỏi chán:
Đi chơi giải buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giận bẩy gan
giận bậy
giận bể phổi
giận căm gan
giận cùn
* Tham khảo ngữ cảnh
Có truyện đọc em có cớ để không tiếp khách và đỡ khỏi lên đồi hái hoa , xuống suối hứng cá bơn để
giải buồn
.
Có truyện đọc em có cớ để không tiếp khách và đỡ khỏi lên đồi hái hoa , xuống suối hứng cá bơn để
giải buồn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải buồn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm