Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giãi giề
giãi giề
đt. (đ): Nh. Giãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giãi giề
- Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giãi giề
dt.
Giải bày:
Hàn huyên chưa kịp giãi giề
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giãi giề
đgt
Bày tỏ nỗi lòng
: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giãi giề
.- Bày tỏ nỗi lòng:
Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giại
giại
giại
giam
giam cầm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tình sâu chưa kịp
giãi giề
,
Bắc nam vội đã chia lìa khá thương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giãi giề
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm