Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải nhiệt
giải nhiệt
đt. Làm dứt cơn sốt, làm bớt khí nóng trong mình
: Thuốc giải-nhiệt; Lo giải-nhiệt trước rồi sẽ trị bệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giải nhiệt
- dt. Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải nhiệt
dt.
Phép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải nhiệt
đgt
(H. giải: gỡ; khỏi; nhiệt: nóng) Làm cho cơ thể bớt nóng
: Uống một bát nước rau má để giải nhiệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải nhiệt
tt. Làm cho bớt nóng.
Thuốc giải nhiệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giải nhiệt
.- Làm cho cơ thể bớt nóng bức:
Ăn
bát cháo đậu xanh cho giải nhiệt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải pháp
giải phẫu
giải phẫu học
giải phẫu học thực vật
giải phẫu người
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều người không thể ăn được thế , vì sợ tanh nhưng theo các vị đã ăn quen thì ăn như thế mới là tận hưởng cái vị của cá , mà mới thật là hoàn toàn
giải nhiệt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải nhiệt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm