Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải phiền
giải phiền
đt. X. Giải buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giải phiền
- Làm cho hết buồn.
giải phiền
- Làm cho khuây khoả sự phiền não
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải phiền
đgt.
Làm cho hết buồn rầu, phiền muộn:
hút điếu thuốc giải phiền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải phiền
đgt
(H. giải: gỡ; phiền: buồn phiền) Làm cho hết buồn phiền
: Tẩy trần mượn chén giải phiền đêm thu (K); Đêm đêm ngồi tựa bóng đèn, than thân với bóng, giải phiền với hoa (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải phiền
đt. Giải-buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giải phiền
- Làm cho hết buồn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải phóng quân
giải quyết
giải sách
giải sầu
giải tán
* Tham khảo ngữ cảnh
Bố chồng lấy cau ăn với trầu , nhổ nước vào đá thấy nước đỏ dẹp , bèn hái về ăn để
giải phiền
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải phiền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm