Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải thể
giải thể
- đg. 1. Tan rã: Chế độ nông nô giải thể. 2. Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa: Giải thể nhà ăn của cơ quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải thể
đgt.
Làm cho không còn tồn tại với tư cách là tổ chức nữa:
giải thể các nhà máy làm ăn thua lỗ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải thể
đgt
(H. giải: gỡ; thể: bản thân; cách thức) Không còn giữ như tổ chức cũ nữa
: Sau Cách mạng, các hội ái hữu cũ đã giải thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải thể
đt. Tan vỡ, tan rả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giải thể
-
đg.
1. Tan rã:
Chế độ nông nô giải thể.
2. Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa:
Giải thể nhà ăn của
cơ quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải thoát
giải thuật
giải thuật lần ngược
giải thử
giải thưởng
* Tham khảo ngữ cảnh
000 doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động hoặc
giải thể
.
600 DN tạm ngừng kinh doanh có thời hạn , ngừng hoạt động chờ làm thủ tục
giải thể
và hoàn tất thủ tục giải thể.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải thể
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm