Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giải trừ
giải trừ
dt. (Pháp): Sự huỷ-bỏ, ngưng hẳn, huỷ hiệu-lực một đơn phản-kháng về sai-áp, giá-thú, v.v... (main levée).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giải trừ
- Bỏ hết đi: Giải trừ quân đội phát xít Đức. Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ võ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không có khả năng xảy ra nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giải trừ
đgt.
Bỏ đi, tước mọi khả năng:
giải trừ quân bị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giải trừ
đgt
(H. giải: bỏ đi; trừ: bỏ đi) Bỏ hết cái xấu xa đi
: Giải trừ nọc độc của chủ nghĩa vị kỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giải trừ
đt. Trừ cho khỏi
: Giải trừ một món nợ.
//
Giải-trừ thời-hiệu,
về luật-pháp chỉ sự trừ, gỡ, bỏ mất một quyền-lợi trong một thời-kỳ bao lâu đó, chẳng hạn như về một món nợ mà trong bao lâu đó, người chủ nợ không đòi, thường là ba mươi năm, về thương-mãi thì mười năm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giải trừ
.- Bỏ hết đi:
Giải trừ quân đội phát xít Đức.
Giải trừ quân bị. Chủ trương bãi bỏ võ khí, quân đội, làm cho chiến tranh không có khả năng xảy ra nữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải uất
giải vây
giải ưu
giải vũ
giải vi
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua im lặng.
Ngày 26 , Thái sử thừa Bùi Thì Hanh mật tâu rằng , ngày 1 tháng 11 sẽ có nhật thực , xin dùng bí thuật như năm xưa , để trấn yểm
giải trừ
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giải trừ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm