Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giám định
giám định
đt. Xem-xét và quyết-định // (Pháp) Dùng khả-năng chuyên-môn xem-xét và cho ý-kiến để toà phân-xử
: Uỷ-ban giám-định.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giám định
- đg. Xem xét để quyết định là có hay không: Hội đồng giám định y khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giám định
đgt.
Kiểm tra bằng phương pháp nghiệp vụ để có kết luận cụ thể:
giám định pháp y.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giám định
đgt
(H. định: quyết định) Xem xét để quyết định
: Hội đồng giám định y khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giám định
đt. Khám xét để quyết định.
// Sự, cuộc giám định.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giám định
.-
đg.
Xem xét để quyết định là có hay không:
Hội đồng giám
định y khoa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giám đốc
giám hiệu
giám hộ
giám khảo
giám mã
* Tham khảo ngữ cảnh
Con gái một trăm phần trăm !
Mẹ Tóc Ngắn khẳng định với giọng của một chuyên viên
giám định
y khoa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giám định
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm