Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giậm giật
giậm giật
- Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt (thtục): No cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giậm giật
đgt.
Cảm thấy thèm muốn, có nhu cầu phải hoạt động hoặc làm việc gì đó:
Chân tôi ngứa
ngáy, giậm giật
o
no cơm ấm cật, giậm giật mọi nơi
(tng.) o
giậm giật như chó tháng bảy
(tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giậm giật
.- Cảm thấy thèm muốn thú vui của xác thịt
(thtục):
No cơm ấm cật
,
giậm giật
mọi nơi (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giần
giần giật
giần sàng
giần vàng
giận
* Tham khảo ngữ cảnh
Chân tôi ngứa ngáy ,
giậm giật
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giậm giật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm