Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giận cá chém thớt
giận cá chém thớt
Giận một người nào đó nhưng không làm được gì bèn trút sự bực tức tới người khác hoặc những người khác có liên quan, ví như giận cá mà băm vằm mạnh lên thớt vậy:
Vội gì thì bố cứ đi để
tôi làm, việc gì
mà giận cá chém
thớt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giận cá chém thớt
ng
Tức người này lại trút sự bực tức của mình vào người khác
: Anh ấy hay giận cá chém thớt, hễ có việc gì bực tức ở cơ quan là về lại cằn nhằn với vợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giận chồng đánh con
giận chồng mắng con
giận chồng vật con
giận con bọ chó đốt cả đống rơm
giận dỗi
* Tham khảo ngữ cảnh
Rõ ràng sếp đang
giận cá chém thớt
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giận cá chém thớt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm