Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giăng giăng
giăng giăng
tt.
Nhiều và nối tiếp nhau thành hàng thành dãy tưởng chừng như vô tận:
Trước mắt sân bay giăng giăng dãy núi Sơn Trà. Cả một hàng những quầy thịt bò treo giăng giăng cứ
đỏ ối cả một dãy quán phố
(Nguyễn Minh Châu).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
giăng há
giăng hoa
giằngl
giằng
giằng chẳng đứt, dứt chẳng ra
* Tham khảo ngữ cảnh
Thành lệ , năm nào cũng vậy , bọn Hòa , Chi , Thi , Tiệp cũng chờ anh về rồi kéo nhau đi dọc dọc
giăng giăng
như bầy kiến đi thăm hết thay nhà thầy cô , bạn bè cũ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giăng giăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm