Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giảng viên
giảng viên
dt. Huấn-luyện-viên, giáo-viên, người giảng bài học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giảng viên
- Cg. Giảng sư. Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giảng viên
dt.
1. Người giảng dạy tại trường đại học hay lớp huấn luyện cán bộ:
giảng viên lâu năm ở
đại học tổng hợp o
giảng viên trường âm
nhạc
o
Lớp tập huấn thiếu giảng viên nên phải hoãn.
2. Chức danh công chức giảng dạy thấp nhất trong đại học:
Nhà nước quy định 4 chức
danh công chức
giảng dạy là giảng viên, giảng viên chính, phó giáo
sư và giáo sư.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giảng viên
dt
(H. viên: người làm công tác) Người giảng dạy một môn ở trường đại học hoặc ở các lớp huấn luyện, hoặc ở lớp bổ túc văn hoá
: Một lớp đào tạo những giảng viên chính trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giảng viên
.-
Cg.
Giảng sư.Người giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giáng cua
giáng hạ
giáng hoả
giáng hoạ
giáng hương
* Tham khảo ngữ cảnh
Chở tôi đến là đồng chí
giảng viên
một trường đại học trong quân đội đang thực tế tại đồn vùng biên.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giảng viên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm