Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giáo giới
giáo giới
dt. C/g. Làng giáo, đoàn-thể người chuyên dạy học
: Thuyên-chuyển trong giáo-giới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giáo giới
- Từ chỉ những người dạy học.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giáo giới
dt.
Những người làm nghề giáo nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giáo giới
dt
(H. giới: những người cùng một nghề) Nói chung những người làm nghề dạy học
: ở thời đại nào, giáo giới cũng được quí mến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giáo giới
dt. Giới các thầy dạy các ông giáo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giáo giới
.- Từ chỉ những người dạy học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giáo hoàng
giáo học pháp
giáo hội
giáo huấn
giáo hữu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng đã nổi danh trong
giáo giới
là một người ghét phụ nữ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giáo giới
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm