Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giao hưởng
giao hưởng
- dt. Hoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng: bản giao hưởng nhạc giao hưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giao hưởng
dt.
Hoà tấu của nhiều nhạc khí với sự phong phú đa dạng về hoà thanh âm sắc, độ vang của chúng:
bản giao hưởng
o
nhạc
giao hưởng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giao hưởng
tt
(H. hưởng: tiếng dội lại) Nói dàn nhạc có nhiều thứ nhạc cụ khác nhau cùng hoà hợp với nhau
: Thành lập một dàn nhạc giao hưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giao hưởng
.-
t.
Nói dàn nhạc có nhiều thứ nhạc cụ hòa hợp với nhau:
Dàn nhạc giao hưởng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giao kèo
giao kết
giao khoán
giao liên
giao liên quân sự
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó lại ha hả cười , rút trong túi xách nhỏ ra sợi dây chuyền , khoe : "Gã này say tao rồi , vừa tặng sợi dây chuyền đây , còn rủ tối mai đi nghe
giao hưởng
ở Nhà hát Lớn".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giao hưởng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm