Bài quan tâm
| Ông giáo yên lặng chờ lời giải hòa của Nhạc , để xóa tan nỗi nghi ngại nguy hiểm trong các cuộc giao tiếp sau này. |
| Nói chung đó là cái vốn để anh ta giao tiếp với các cô gái. |
| Thời gian làm cho nếp sinh hoạt trong căn nhà nhỏ đi vào một trật tự thì cũng làm cho những lời nói giao tiếp của ba con người tắt dần. |
| Sau khi chào cô bằng cả tiếng Anh lẫn tiếng Nepal mà không được đáp trả , tôi mới được cha cô giải thích rằng cô vẫn chưa học được cách giao tiếp với người lạ và vẫn quen với quy định không được phép trò chuyện. |
| Anh rất thích thú khi thấy rằng mới sau một tuần ở Ai Cập , tôi đã có thể bắt đầu giao tiếp đơn giản bằng tiếng Ả rập. |