| giật gấu vá vai |
1. Chạy vạy, xoay xở, lấy cái nọ bù đắp cái kia cho đủ điều kiện để sinh sống hoặc làm nên cái gì, ví như chiếc áo rách vai mà không có vải dư, phải lấy ngay một phần gấu áo làm mụn vá: Thiếu gì thì thiếu, mình cũng phải giật gấu vá vai mua cho được con trâu chớ. 2. Lối làm ăn chắc và cò con, không biết nhìn xa trông rộng, ví như kẻ giật gấu để vá ở vai thì áo rách vẫn hoàn áo rách: Mình phải biết cách làm ăn thì mới giả được nợ, chứ cứ chùn lại giật gấu vá vai thì rồi ăn không cũng chả đủ đâu (tng.). |