Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giảu
giảu
tt. Giảnh, vểnh, giương đứng lên
: Tai giảu //
đt. Trề, thưỡn, đưa dài ra
: Giảu môi, giảu mỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giảu
- t. Nói môi thưỡi ra, chìa ra: Giảu môi, giảu mỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giảu
Nh. Dẩu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giảu
đgt
Nói môi thưỡi ra
: Giảu môi giảu mỏ (tng); Giảu môi hay hớt (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giảu
đt. Thưỡn, thòi dài ra, thường nói môi
: Giảu môi, giảu miệng. // Giảu môi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giảu
.-
t
. Nói môi thưỡi ra, chìa ra:
Giảu môi, giảu mỏ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giảu
Thưỡn môi ra:
Giảu môi giảu mỏ. Giảu môi hay hớt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giày
giày ba ta
giày bát kết
giày bừa
giày dép
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi
giảu
môi hứ một tiếng :
Không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giảu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm