Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giàu mạnh
giàu mạnh
tt.
Giàu có và vững mạnh:
đất nước giàu mạnh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giàu mạnh
tt
Nói một nước làm ra được nhiều của cải và trở nên mạnh
: Việt-nam hoà bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh muôn năm! (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giàu một lọ, khó một niêu
giàu một ngày ba bữa, khó đỏ lửa ba lần
giàu người bằng mười giàu của
giàu người hợp, khó người tan
giàu người không bằng giàu của
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai cũng thế thì lấy đâu ra nhân tài để làm cho đất nước
giàu mạnh
, từ đó có khả năng đãi ngộ xứng đáng nhân tàỉ
Tôi cứ ngẫm nghĩ mãi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giàu mạnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm