Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giày đạp
giày đạp
đt. Chà đạp, giẫm hư-nát
: Giày-đạp hết các vồng khoai; Quân xâm-lăng giày-đạp quê-hương //
(B) Khinh-khi, không kể tới
: Giày-đạp dư-luận.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giày đạp
- Xéo lên trên để làm cho gí xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giày đạp
đgt
1. Xéo lên trên để làm cho gí xuống
: Để cho ngựa giày đạp bãi cỏ
2. Không coi trọng
: Giày đạp kỉ luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giày đạp
đt. Dẩm đạp chân lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giày đạp
.- Xéo lên trên để làm cho gí xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giày đạp
Xéo đạp chân lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bàu mươm
bàu nhàu
bàu nhàu
bàu xạu
bảu lảu
* Tham khảo ngữ cảnh
Còn vài tên không nằm đúng trên khoảng sàn , lập tức bị tên trung úy Mỹ co
giày đạp
hất xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giày đạp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm