Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giấy trắng mực đen
giấy trắng mực đen
dt. Giấy-tờ cam-kết, nhận trách-nhiệm
: Có giấy trắng mực đen hẳn-hoi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giấy trắng mực đen
Đã có bằng chứng cụ thể, rõ rành, bằng văn bản, không thể chối cãi được:
Rõ
rành giấy trắng mực
đen, Duyên ai phận nấy chớ ghen mà rầy
(cd.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giấy trắng mực đen
ng
Nói công việc đã ghi rành rành trên giấy tờ
: Rõ ràng giấy trắng mực đen thế này, còn cãi sao được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
giấy vắn tình dài
giấy vẽ đồ thị
giấy vệ sinh
giấy xăng
gic-lơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ nợ thuế sợ sẽ phải trả một số nợ lớn hơn nợ ghi bằng
giấy trắng mực đen
, do lòng tham của kẻ thu thuế và sự hách dịch của bọn chức sắc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giấy trắng mực đen
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm