Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giẹp
giẹp
tt. Xẹp, mỏng, không phồng lên, không nổi cao, có bề dày rất mỏng
: Mình giẹp, mặt giẹp, ngực giẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giẹp
- t. Cg. Giẹp lép. Mỏng mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giẹp
tt
Có bề dày rất nhỏ và mỏng mình
: Cá thờn bơn giẹp mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giẹp
tt. Bẹp, xẹp
: Mình giẹp. // Sự giẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
giẹp
.-
t
.
Cg.
Giẹp lép. Mỏng mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giẹp
Bẹt:
Cá giẹp mình.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hèo
hèo cảnh
hẻo
hẻo
hẻo
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng , nghĩa là hai cái tủ
giẹp
bằng gỗ quét qua một nướ sơn xanh nham nhở và khung cánh cửa lồng những miếng kính mờ như bám bụi , tuy sáng nào người ta cũng lau chùi thật kỹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giẹp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm