Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gió dập mưa dồn
gió dập mưa dồn
1
.
Mưa gió lớn, liên tục. 2. Có tâm trạng xáo trộn, đầy buồn đau, nhớ thương:
Ngoài biển trời thì sóng xô bão nổi, mà trong lòng mẹ thì gió dập mưa dồn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
gió dập sóng vùi
gió đông là chồng lúa chiêm, gió bấc là duyên lúa mùa
gió đục mây vần Nhanh chóng tựa mây bay, gió cuốn
gió giục mây vần
gió heo may
* Tham khảo ngữ cảnh
Bức thư gửi cho Trịnh lang như sau :
"Non thề bể hẹn , chao ôi việc trước lỡ làng ,
gió dập mưa dồn
, ngán nỗi kiếp này lận đận.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gió dập mưa dồn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm