Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giở giời
giở giời
tt
(cn. giở trời) 1. Nói thời tiết bỗng nhiên trở thành xấu
: Hôm nay giở giời, có lẽ trời sắp mưa
2. Mệt nhọc vì thời tiết thay đổi
: Ông tôi phải đi nằm vì giở giời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
a-xít fo-lích
a-xít lác-tích
a-xít lưu huỳnh
a-xít ni-tơ-rích
a-xit ô-smích
* Tham khảo ngữ cảnh
Mình đi vắng , bố mẹ già lúc trái nắng
giở giời
không có cô ấy ai trông non , đỡ đần các cụ.
Mình đi vắng , bố mẹ già lúc trái nắng
giở giời
không có cô ấy ai trông non , đỡ đần các cụ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giở giời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm