Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giọng lưỡi
giọng lưỡi
dt. Cách ăn-nói
: Nghe giọng lưỡi thì biết người thể nào.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giọng lưỡi
- d. Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói : Giọng lưỡi của bọn thực dân .
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giọng lưỡi
dt.
Lối ăn nói gian xảo, không thực tâm:
giọng lưỡi con buôn
o
giọng lưỡi
vu khống.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
giọng lưỡi
dt
Cách ăn nói xảo trá, xỏ xiên
: Giọng lưỡi của kẻ bất lương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giọng lưỡi
.-
d.
Thái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói:
Giọng lưỡi
của bọn thực dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
giọng lưỡi
Cách điệu lời nói:
Nghe giọng lưỡi ra người không lịch-sự.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
giọng như lệnh vỡ
giọng to giọng nhỏ
gioong
giọt
giọt
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái ông Nguyễn Khải của chúng tôi xưa nay vẫn thế , nói cái gì thì nói đến cùng , lại nữa ,
giọng lưỡi
quả quyết , mồm mép sắc như dao.
Nghe
giọng lưỡi
ông huyện Khỏe , ông Chiêu thấy khắp mình toát ra một thứ mồ hôi dầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giọng lưỡi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm