Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giọt rồng
giọt rồng
- có nghĩa là thời giờ, thời khắc
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giọt rồng
dt
(Đồng hồ xưa là một cái bình bằng đồng có hình con rồng) Giọt nước của đồng hồ xưa nhỏ dần xuống
: Giọt rồng canh đã điểm ba (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
thuốc phiện
thuốc phiện hết nhà, thuốc trà hết phên
thuốc rê
thuốc rút ruột
thuốc sán
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghĩa là :
Cung sâu thưa điểm
giọt rồng
,
Ngọn đèn soi tỏ trướng hồng lung linh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giọt rồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm