Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giữ em
giữ em
đt. Ẵm bồng săn-sóc em nhỏ mình hay ở mướn để ẵm bồng săn-sóc con nhỏ người ta
: Ở nhà giữ em; Cần người giữ em.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
âm bên
âm bệnh
âm biên
âm binh
âm binh thiên tướng
* Tham khảo ngữ cảnh
An thôi nghề hàng xáo nặng nhọc , ở nhà trông nhà
giữ em
.
Ba con bé hay lườm mắt , bảo con gái chẳng cần học nhiều , ở nhà
giữ em
.
Con đi học chưả Chưa , trường xa , không ai chở đi , ở nhà
giữ em
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giữ em
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm