Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giữ rịt
giữ rịt
đt. Bo-bo, khư-khư, giữ thật chặt-chịa
: Tiền cứ giữ rịt trong mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
giữ rịt
- Cố giữ không chịu bỏ ra: Giữ rịt sách không chịu trả.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
giữ rịt
đgt
Nhất định giữ lấy, không chịu bỏ ra
: Mượn sách của người ta mà cứ giữ rịt, không chịu trả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
giữ rịt
.- Cố giữ không chịu bỏ ra:
Giữ rịt sách không chịu trả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khôn như tiên không tiền cũng dại
khôn tả
không bao lâu
không bằng
không cầu mà được
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người đàn bà trẻ , xoã tóc , ẵm con , hiện ngay lên dưới lều , ngay chỗ đầu chõng , kêu gào
giữ rịt
lấy tay không cho viết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giữ rịt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm