Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
giựt-giựt
giựt giựt
đt. Tự-nhiên co-duỗi
: Tay chân giựt-giựt //
Tự-nhiên động-đậy
: Thịt giựt-giựt //
Thoạt chạy, thoạt dừng
: Máy giựt-giựt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
măng chua
măng chua xào thịt lợn
măng chua xào tôm tươi
măng cụt
măng-đa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cô đứng im , mắt mở to đầy vẻ kinh hoàng , môi dưới của cô
giựt giựt
luôn mấy cái , tưởng chừng cô sắp òa lên khóc.
Nhưng không , cô cắn chặt lấy môi dưới đang
giựt giựt
đó , hai bàn tay từ từ nắm chặt lại , và vẫn đứng im.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
giựt-giựt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm