Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gỗ xẻ
gỗ xẻ
dt. gỗ đã cưa thành ván, cột, rui, mè, v.v...
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
chưa học bò chớ lo học chạy
chưa học bò đã lo học chạy
chưa học đui đã đòi bói gia sự
chưa học làm dâu đã hay đâu làm mẹ chồng
chưa học làm xã đã hay ăn bớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu mình không làm rẫy , không đi rừng bắn con thú , không đi chặt
gỗ xẻ
cây cho người Kinh thì mình làm gì mà sống.
Vách nhà làm bằng những tấm
gỗ xẻ
dọc chịu nắng suốt mùa hè nên giờ hở hoác ra , sương núi tuồn vào mù mịt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gỗ xẻ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm