Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gòn gọn
gòn gọn
- t. Tạm gọn: Việc dọn nhà mới đã gòn gọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gòn gọn
tt, trgt
Hơi gọn; Tạm gọn
: Công việc thu xếp thế cũng đã gòn gọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gòn gọn
.-
t
. Tạm gọn:
Việc dọn nhà mới đã gòn gọn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cảm nghĩ
cảm nghị
cảm ngộ
cảm ngôn
cảm nhiễm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà cửa sạch , mát , lối vào nhà
gòn gọn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gòn gọn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm