Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
gượm
gượm
tt. Nghẹn, nghẽn, ngưng vì không thể tiến
: gượm nước cờ //
Tiếng gọi dừng
: gượm đã nào!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
gượm
- đgt 1. Dừng lại một lát: Hãy gượm, đừng đi vội 2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ: Đánh cờ không được gượm nhé.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gượm
đgt
1. Dừng lại một lát
: Hãy gượm, đừng đi vội
2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ
: Đánh cờ không được gượm nhé.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
gượm
đt. Dừng lại, khoan đã
: Thôi hãy gượm, đừng đi anh ạ, Này con khăn tôi đã sẵn rồi
(Q.V.Gi.Kh.Th)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
gượm
.-
d.
1. Dừng lại một lát:
Gượm rồi hãy đi.
2. Đi lại một nước cờ khi nước cờ trước đã đi hớ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
gượm
Dừng lại, khoan đã:
Gượm rồi hãy ăn. Gượm nước cờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mõm mòm
mong đêm mong ngày
mong sao
mọt cơm
mọt già
* Tham khảo ngữ cảnh
Trương hỏi giọng đùa :
Thế nào anh , đã chết chưa ?
Chuyên đưa tay ra hiệu không muốn cho Trương làm mình đãng trí :
gượm
anh , hãy thong thả.
Tiếp đến tiếng ông Chánh hội :
Hãy
gượm
! Rượu còn đấy các ông cứ uống cho hết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
gượm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm