Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hà-lãng
hà lãng
dt. Chỗ nổi nước lai-láng và cạn // (R) Chỗ trống ngoài hè chái
: Chừa hà-lãng cho mát //
trt. Bao-đồng, buông tay, không giới-hạn
: Làm hà-lãng, nói hà-lãng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
phẳng phiu
phẳng lặng
phắt
phặt phèo
phầm phập
* Tham khảo ngữ cảnh
Khát Chân người
hà lãng
, huyện Vĩnh Linh
1281
, ba đời làm thượng tướng quân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hà-lãng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm