Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hạ-màn
hạ màn
đt. Buông màn xuống
: Hạ màn nhứt //
(B) đt. Kết-thúc, chấm dứt
: Tấn kịch ấy đã hạ màn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hạ màn
đgt
1. Nói vở diễn lúc hết một hồi hoặc hết hẳn
: Người ta chưa hạ màn đã vội vàng ra về
2. Chấm dứt rồi
: Cuộc tranh cử đã hạ màn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hạ màn
đt. Kéo màn xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hạ màn
.-
đg.
1. Nói kịch tuồng đến lúc hết một hồi hoặc hết hẳn. 2. Chấm dứt:
Tấn kịch tranh cử ở Mỹ
đã hạ màn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hạ màn
Bỏ màn xuống, khi diễn xong một cảnh trò.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bội-hôn
bội-minh
bội-phản
BỔM-BÃM
bôn-cạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Aha , vở kịch đời đã
hạ màn
khi chưa hết vở.
Vở kịch này thực ra đã
hạ màn
từ lâu , vậy mà không hiểu sao cả hai vẫn muốn tiếp tục.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hạ-màn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm