Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hạ-thủ
hạ thủ
đt. Xuống tay, ra tay, thi-hành thủ-đoạn
: Tiên hạ-thủ vi cường (xuống tay trước thì mạnh hơn).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hạ thủ
đgt
(H. hạ: cho xuống; thủ: đầu) Thi hành một án tử hình
: Tên cướp đã bị hạ thủ.
hạ thủ
đgt
(H. hạ: đưa xuống; thủ: tay) Ra tay (cũ)
: Anh ấy đã định hạ thủ thì nhất định thành công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hạ thủ
đt. Ra tay
: Hạ thủ giết người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hạ thủ
.-
đg.
1. Thi hành một bản án tử hình
(cũ):
Tay đao phủ
đã nhận lệnh hạ thủ tên
sát nhân
. 2.
Nh.
Hạ sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hạ thủ
Ra tay đánh giết người:
Ai hạ-thủ giết người ấy?
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
pho
pho mát
pho xép
phò
phò mã
* Tham khảo ngữ cảnh
v.v... thì , không nỡ
hạ thủ
, bèn trở về cung tự trói mình chịu tội
Mấy hôm nay hắn
hạ thủ
trong một hơi những mười hai cái đầu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hạ-thủ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm