Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hải-âu
hải âu
dt. (động): Ó biển, loại chim to con, mình trắng, cánh đen, sống ở biển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hải âu
- d. Chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hải âu
dt
(H. hải: biển; âu: chim nước) Loài chim ở biển, mỏ quặp, cánh hẹp, chân có màng
: Đàn hải âu trên đảo Trường-sa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hải âu
dt. (đ) Loại chim ở biển mình trắng, cánh đen, thường lặng xuống nước và lội dễ dàng có con lớn độ vòng lưng tới 4 thước.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hải âu
.- Loài chim ở biển, mở quặp, cánh hẹp, chân có màng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
giải phẫu người
giải phiền
giải phóng
giải phóng quân
giải quyết
* Tham khảo ngữ cảnh
Chim anh viết hay , không phải chim
hải âu
mà là chim én.
Hai cánh tay cô bay lượn như đôi cánh
hải âu
nhợt nắng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hải-âu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm