Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hải-mã
hải mã
dt. (động): Cá ngựa ở biển, đầu giống đầu ngựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hải mã
dt
(H. mã: ngựa) Thứ cá biển xương cứng, nhỏ độ năm sáu tấc, nhưng có hình như đầu ngựa
: Hải mã có thể dùng làm thuốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hải mã
dt. (đ) Loại thú lớn, bốn chân ngắn xoè ra như bốn cái vây, miệng có nanh lớn như hai cái ngà nhỏ mình dài 6, 7 thước ở các miền bắc và nam-cực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hải mã
Con cá nhỏ bằng ngón tay, hình nó như đầu con ngựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
hữu dũng vô mưu
hữu dụng
hữu duyên
hữu duyên thiên lí năng tương ngộ
hữu dực
* Tham khảo ngữ cảnh
[83a] Mùa thu , tháng 7 , đổi hai quân Hỏa đồng thành quân Thần lôi , Thần điện ; các quân Thiện trạo thành quân Hải hồng ,
hải mã
, Hải kinh , Hải thu , quân Bát náo thành quân Hải cốt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hải-mã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm