Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hải-tặc
hải tặc
X. Hải-khấu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hải tặc
- dt (H. tặc: cướp) Cướp biển: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hải tặc
dt
(H. tặc: cướp) Cướp biển
: Những phụ nữ di tản đã bị bọn hải tặc hãm hiếp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hải tặc
dt. Nht. Hải-phỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
được ván bán thuyền
được việc
được voi đòi tiên
đười ươi
đười ươi giữ ống
* Tham khảo ngữ cảnh
Có người không thể quên cảnh
hải tặc
giết chồng mình , cướp tiền vàng , vứt xác xuống biển rồi bị chúng thay nhau hãm hiếp.
Nhưng nhìn mặt con là họ lại nhớ đến mặt tên
hải tặc
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hải-tặc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm