Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hàm-ân
hàm ân
đt. Chịu ơn, mang ơn
: Hàm-ân tấc đất ngọn rau //
dt. (lóng) Liên-hệ, có dính-dấp
: Không ăn vào cái hàm-ân nào cả.
hàm ân
dt. Tước hàm của vua phong cho người đã chết
: Thọ hàm-ân. //
(B) Việc làm coi được, đáng kể
: Không ra cái hàm-ân chi cả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hàm ân
đgt
(H. hàm: chịu; ân: ơn) Chịu ơn
: Hàm ân người thầy dạy tận tụy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hàm ân
đt. Mang ơn, chịu ơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hàm ân
.- Mang ân, chịu ơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hàm ân
Mang ơn, chịu ơn:
Người ta làm ơn cho mình thì mình hàm-ân mãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bánh gan
bánh giầy
bánh giòl
bánh giò
bánh gói
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng dẫu sao cũng có lúc tôi đã chịu
hàm ân
bà ta trong những ngày đầu lưu lạc , nên lòng không khỏi có đôi chút ngậm ngùi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hàm-ân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm