Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hàm râu
hàm râu
dt
Bộ râu của mỗi người đàn ông
: Trông gương mà thẹn với hàm râu (NgCgTrứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
não nùng
não nuột
não thanh
não trung gian
náo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông tìm thấy dấu xanh xanh của một
hàm râu
mới cạo.
Đầu lắc qua lắc lại ,
hàm râu
cọ vào bắp vế tôi sào sạo , ông cất tiếng cười ha hả.
àm râu đen cứng , bàn tay đầy vết chai cũng mềm đi , trượt trên Mai êm mê như nước sông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hàm râu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm