| hàn |
đt. Ráp hai mối kim-loại dính liền nhau nhờ sự nóng chảy của một kim-loại đồng-chất hay dị-chất: Mỏ hàn, đèn bàn, thợ hàn // (B) Nối, vá-víu, sửa-chữa lỗi-lầm: Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó đứt bạn loan khó tìm (CD). |
| hàn |
tt. Lạnh, rét: Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da; Ngự-hàn, thương-hàn, đại-hàn, tiểu-hàn // (R) Hèn, nghèo-khó: Bần-hàn, cơ-hàn. |
| hàn |
dt. (do Hãn): Vật ngăn lấp: Cửa Hàn, đá hàn. |
| hàn |
dt. Lông chim cộng cứng dài (có thể dùng làm cán bút) // (R) Việc giấy bút văn-từ: Từ-hàn; ông hàn. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| hàn |
Gắn lại, lắp lại cho khỏi hở: Hàn nồi, hàn đê. Văn-liệu: Lửa tình dễ rập sóng tương khôn hàn (B-C). Bấy lâu ta vẫn đi hàn, Gánh rương, gánh bễ, gánh than, gánh đồng. Hàn từ xứ Bắc xứ Đông, Bao nhiêu khí dụng ta cùng hàn cho (C-d). |
| hàn |
Tên một con sông ở tỉnh Quảng-nam: Cửa Hàn là một hải-cảng lớn ở Trung-kỳ. |
| hàn |
Rét: Lửa cơ đốt ruột, dao hàn cắt da (C-o). Nghĩa rộng: cùng-quẫn (không dùng một mình). |
| hàn |
Lông, dùng làm bút (không dùng một mình). |
| hàn |
Tên một họ. |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |