Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hạn hẹp
hạn hẹp
- tt Có mức độ ít ỏi: Đồng lương hạn hẹp; Khả năng hạn hẹp; Ngân sách hạn hẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hạn hẹp
tt
Có mức độ ít ỏi
: Đồng lương hạn hẹp; Khả năng hạn hẹp; Ngân sách hạn hẹp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
keo cúi
keo giậu
keo kiết
keo kiệt
keolận
* Tham khảo ngữ cảnh
Ban đầu phạm vi in ấn hết sức
hạn hẹp
chỉ trong khu vực triều đình và nhà chùa.
Rồi đến khi sinh con , thời gian lại
hạn hẹp
, không có thì giờ để nghỉ ngơi.
Hình như ông hiểu Lễ và Văn nó hơi
hạn hẹp
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hạn hẹp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm