| hàn lâm |
(viện) .- d. 1. Cơ quan thiết lập từ đời Đường (Trung Quốc) khoảng năm 713-741, chuyên biên soạn văn thư phong kiến như chiếu, chế, bài cáo. 2. Cơ quan văn học ở Việt Nam thiết lập từ đời Lý ( l085) chuyên biên soạn văn từ nội trị và ngoại giao, đứng đầu là một chức học sĩ. Ngr. Hàm quan tước do triều đình phong kiến và thực dân phong cấp cho những người được coi là có công. 3. Hội các nhà văn nước Pháp thành lập từ năm 1635, sau đó thành lập một cơ quan văn học của nước Pháp. 4. Cơ quan khoa học tối cao của một nước: Viện hàn lâm khoa học Liên Xô. |