Bài quan tâm
| Anh vợ cùng bố đã làm chỉ điểm bắt hàng loạt cán bộ cơ sở trong đó có chú và anh ruột Sài. |
| Nhưng góp ý với ai ? Sẽ đi tới đâu ? Đã bao nhiêu cơ quan , chuyên viên đến đây chắc họ cũng đã góp ý , chỉ thị , đã có hàng loạt những nghị quyết và biện pháp ! Người đi làm cũng như người ở nhà , người đi Tây cũng như người đi buôn , cũng quần loe áo chẽ , hon đa các loại , rađiô , cát sét các loại , đám cưới cũng đài loa. |
| Rồi hàng loạt bom nổ ầm ầm , chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ. |
| Vào thời điểm ấy các bạn sinh viên đấu tranh cũng bị an trí hàng loạt tại nhà giam này. |
| Chúng bắt đầu bắn hàng loạt , cấp tập. |