Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hạng mục
hạng mục
dt
(H. hạng: từng loại; mục: điều kiện riêng) Từng loại sự vật trong một công trình
: Hoàn thành tất cả các hạng mục của công trình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chóc bóc
chóc chách
chóc chuột
chóc máu
chóc ngóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Lại khám các
hạng mục
hộ khẩu , ruộng đất lương thực trong ba năm , từ tháng Bảy năm Giáp Ngọ , đến cuối tháng Sáu năm này , làm thành sổ "tu tri"
1381
dâng lên để kê xét.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hạng mục
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm