Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hàng-thần
hàng thần
dt. Kẻ chịu hàng và nhận làm tôi một ông vua
: Hàng-thần lơ-láo, phận mình ra chi
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hàng thần
dt
(H. hàng: chịu phục tùng; thần: bề tôi) Người đầu hàng về làm tôi một triều đình phong kiến
: Bó thân về với triều đình, hàng thần lơ láo phận mình ra sao (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hàng thần
dt. Kẻ đầu-hàng về làm quan, làm tôi nhà vua
: Hàng thần lơ-láo phận mình ra chi
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hàng thần
.- Kẻ hàng phục một triều đình phong kiến:
Hàng thần lơ láo phận mình ra đâu (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hàng thần
Kẻ đã hàng-phục mà được làm quan:
Hàng-thần lơ-láo, phận mình ra chi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
củ rủ cù rù
củ soát
củ tỉ
củ tiếu
củ tỏi dắt lưng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thôi , cô đừng có nhắc tới chức tước làm gì cho tôi thêm hổ thẹn , phận
hàng thần
lơ láo nào có ra chi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hàng-thần
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm