Bài quan tâm
| Nàng hơi lo sợ , vì chẳng hiểu tâm tính học lực , hạnh kiểm người ấy ra sao. |
| Cho đến năm 1976 , học sinh Hà Nội tự lên Ban tuyển sinh thành phố (ở phố Lý Thái Tổ) lấy kết quả thi , trước năm này , thí sinh dù đủ điểm nhưng không Đoàn viên và hạnh kiểm Kém cũng bị trượt. |
| Canh nối nghiệp cha , trở thành danh y , nhưng không có hạnh kiểm nên đến nỗi thế. |
| Một cách ngắn gọn , định nghĩa này nói rằng tính chuyên nghiệp bao gồm những việc làm , hạnh kiểm , mục tiêu và phẩm chất làm nên một chuyên gia. |
| Nhưng từ điển không nói những hạnh kiểm và phẩm chất đó là gì. |