Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
hanh-thông
hanh thông
tt. Hưng-thịnh trôi-chảy
: Thời-vận hanh-thông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
hanh thông
- tt (H. hanh: thông suốt; thông: suốt qua) Nói việc đều trôi chảy: Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hang thông an nhàn (Hoàng Trừu); Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
hanh thông
tt
(H. hanh: thông suốt; thông: suốt qua) Nói việc đều trôi chảy
: Chúa nghe tâu hết vân mồng, nhà yên, nước trị, hang thông an nhàn (Hoàng Trừu); Vạn sự, vạn vật đều hanh thông (Tản-đà).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
hanh thông
tt. Thịnh đạt, trôi chảy
: Gặp hồi hanh-thông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
hanh thông
.- Nói vận hội may mắn, làm việc gì cũng dễ dàng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
hanh thông
Thịnh-đạt, trôi chảy:
Vận-hội hanh-thông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
quặn
quặn quặn
quặn quẹo
quặn thắt
quăng
* Tham khảo ngữ cảnh
Thánh nhân sinh ra thì muôn vật sống lại (quẻ Càn , Kinh Dịch) , đó là
hanh thông
của thời.
Công việc sau đó của Thường trở nên
hanh thông
.
Mọi việc
hanh thông
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
hanh-thông
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm